Nghĩa của từ "Malay apple" trong tiếng Việt

"Malay apple" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Malay apple

US /ˈmeɪleɪ ˈæpəl/
UK /ˈmeɪleɪ ˈæpəl/

Danh từ

quả roi, mận hồng đào

a tropical fruit native to Southeast Asia, typically red or pink, with a crisp texture and a mild, sweet flavor

Ví dụ:
The refreshing taste of Malay apple is perfect for a hot day.
Hương vị sảng khoái của quả roi rất thích hợp cho một ngày nóng.
We picked some ripe Malay apples from the tree in the garden.
Chúng tôi đã hái một vài quả roi chín từ cây trong vườn.