Nghĩa của từ maladministration trong tiếng Việt

maladministration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maladministration

US /ˌmæl.ədˌmɪn.əˈstreɪ.ʃən/
UK /ˌmæl.ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/
"maladministration" picture

Danh từ

quản lý yếu kém, sai phạm hành chính

inefficient or dishonest administration; mismanagement

Ví dụ:
The report highlighted several cases of maladministration within the department.
Báo cáo đã nêu bật một số trường hợp quản lý yếu kém trong bộ phận.
Citizens complained about widespread maladministration in local government.
Công dân phàn nàn về tình trạng quản lý yếu kém tràn lan trong chính quyền địa phương.