Nghĩa của từ misrule trong tiếng Việt

misrule trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

misrule

US /ˌmɪsˈruːl/
UK /ˌmɪsˈruːl/

Danh từ

sự cai trị tồi tệ, sự quản lý kém

bad or incompetent government or administration

Ví dụ:
The country suffered years of misrule under the dictator.
Đất nước đã phải chịu đựng nhiều năm sự cai trị tồi tệ dưới thời độc tài.
The people rebelled against the king's misrule.
Người dân nổi dậy chống lại sự cai trị tồi tệ của nhà vua.

Động từ

cai trị tồi tệ, quản lý kém

to govern or administer badly or incompetently

Ví dụ:
The corrupt officials continued to misrule the city.
Các quan chức tham nhũng tiếp tục cai trị tồi tệ thành phố.
He was accused of misruling his people for decades.
Ông ta bị buộc tội cai trị tồi tệ người dân của mình trong nhiều thập kỷ.