Nghĩa của từ makings trong tiếng Việt

makings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

makings

US /ˈmeɪ·kɪŋz/
UK /ˈmeɪkɪŋz/

Danh từ số nhiều

nguyên liệu

the essential qualities or components necessary for the creation or development of something

Ví dụ:
•
He has all the makings of a great leader.
Anh ấy có tất cả những tố chất của một nhà lãnh đạo vĩ đại.
•
The old house had the makings of a beautiful home after renovation.
Ngôi nhà cũ có tất cả những yếu tố để trở thành một ngôi nhà đẹp sau khi cải tạo.