Nghĩa của từ makes trong tiếng Việt

makes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

makes

US /meɪks/
UK /meɪks/

Động từ

1.

làm, tạo ra

form something by putting parts together or combining substances; create

Ví dụ:
She makes her own clothes.
Cô ấy tự may quần áo.
The company makes cars.
Công ty đó sản xuất ô tô.
2.

gây ra, làm cho

cause (something) to happen or exist

Ví dụ:
The news makes me sad.
Tin tức đó làm tôi buồn.
He makes a lot of trouble.
Anh ấy gây ra rất nhiều rắc rối.
3.

bắt buộc, khiến

compel (someone) to do something

Ví dụ:
My boss makes me work overtime.
Sếp tôi bắt tôi làm thêm giờ.
She makes her children clean their rooms.
Cô ấy bắt các con dọn dẹp phòng.