Nghĩa của từ "make money" trong tiếng Việt.

"make money" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make money

US /meɪk ˈmʌn.i/
UK /meɪk ˈmʌn.i/
"make money" picture

Cụm từ

1.

kiếm tiền, làm ra tiền

to earn money, especially through work or investments

Ví dụ:
He started a small business to make money.
Anh ấy bắt đầu một doanh nghiệp nhỏ để kiếm tiền.
It's hard to make money in this economy.
Thật khó để kiếm tiền trong nền kinh tế này.
Học từ này tại Lingoland