Nghĩa của từ "make a contribution to" trong tiếng Việt

"make a contribution to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a contribution to

US /meɪk ə ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən tuː/
UK /meɪk ə ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən tuː/

Cụm từ

đóng góp vào, góp phần vào

to give something, especially money, in order to provide or achieve something together with other people

Ví dụ:
Everyone should make a contribution to the team's success.
Mọi người nên đóng góp vào thành công của đội.
She decided to make a contribution to the charity.
Cô ấy quyết định đóng góp cho tổ chức từ thiện.