Nghĩa của từ contributes trong tiếng Việt

contributes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contributes

US /kənˈtrɪb.juːts/
UK /kənˈtrɪb.juːts/

Động từ

1.

đóng góp, quyên góp

to give something, especially money or goods, to help a person or organization

Ví dụ:
She contributes to several charities every year.
Cô ấy đóng góp cho một số tổ chức từ thiện mỗi năm.
The company contributes a portion of its profits to environmental causes.
Công ty đóng góp một phần lợi nhuận của mình cho các mục tiêu môi trường.
2.

góp phần, dẫn đến

to help to cause or bring about something

Ví dụ:
Stress often contributes to health problems.
Căng thẳng thường góp phần gây ra các vấn đề sức khỏe.
His hard work contributes to the team's success.
Sự chăm chỉ của anh ấy góp phần vào thành công của đội.