Nghĩa của từ maiming trong tiếng Việt
maiming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
maiming
Động từ
làm bị thương
to injure a person so severely that a part of their body will no longer work as it should:
Ví dụ:
•
Many children have been maimed for life by these bombs.
Từ liên quan: