Nghĩa của từ maimed trong tiếng Việt

maimed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maimed

US /meɪmd/
UK /meɪmd/

Tính từ

tàn tật, bị thương

having suffered a permanent injury, especially to a limb, that leaves one disfigured or unable to use the limb

Ví dụ:
The accident left him permanently maimed.
Vụ tai nạn khiến anh ấy bị tàn tật vĩnh viễn.
Many soldiers were maimed in the war.
Nhiều binh lính bị tàn tật trong chiến tranh.
Từ liên quan: