Nghĩa của từ magnetize trong tiếng Việt

magnetize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

magnetize

US /ˈmæɡ.nə.taɪz/
UK /ˈmæɡ.nə.taɪz/

Động từ

1.

từ hóa

make (something) magnetic

Ví dụ:
You can magnetize a needle by rubbing it with a magnet.
Bạn có thể từ hóa một cây kim bằng cách chà xát nó với một nam châm.
The strong current will magnetize the iron core.
Dòng điện mạnh sẽ từ hóa lõi sắt.
2.

thu hút, mê hoặc

attract (someone) strongly

Ví dụ:
His charisma seemed to magnetize everyone in the room.
Sức hút của anh ấy dường như thu hút mọi người trong phòng.
She had a way of speaking that would magnetize her audience.
Cô ấy có cách nói chuyện có thể thu hút khán giả của mình.