Nghĩa của từ lumbago trong tiếng Việt
lumbago trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lumbago
US /lʌmˈbeɪ.ɡoʊ/
UK /lʌmˈbeɪ.ɡəʊ/
Danh từ
đau thắt lưng, lumbago
pain in the lower back
Ví dụ:
•
He suffered from chronic lumbago, making it difficult to stand for long periods.
Anh ấy bị đau thắt lưng mãn tính, khiến việc đứng lâu trở nên khó khăn.
•
The doctor diagnosed her with lumbago and recommended rest.
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị đau thắt lưng và khuyên nên nghỉ ngơi.
Từ đồng nghĩa: