Nghĩa của từ backache trong tiếng Việt

backache trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backache

US /ˈbæk.eɪk/
UK /ˈbæk.eɪk/
"backache" picture

Danh từ

đau lưng, đau cột sống

a pain in the back

Ví dụ:
She often suffers from a severe backache after long hours of sitting.
Cô ấy thường bị đau lưng dữ dội sau nhiều giờ ngồi.
A warm bath can help relieve a backache.
Tắm nước ấm có thể giúp giảm đau lưng.