Nghĩa của từ loomed trong tiếng Việt
loomed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
loomed
US /luːmd/
UK /luːmd/
Động từ
1.
hiện ra, sừng sững
appear as a shadowy form, especially one that is large or threatening
Ví dụ:
•
A dark figure loomed out of the fog.
Một bóng đen hiện ra từ trong sương mù.
•
The mountain loomed above them, majestic and imposing.
Ngọn núi sừng sững trên đầu họ, hùng vĩ và uy nghi.
2.
đang đến gần, sắp xảy ra
of an event regarded as threatening or significant) appear imminent
Ví dụ:
•
The threat of war loomed over the country.
Mối đe dọa chiến tranh đang đến gần đất nước.
•
An important decision loomed ahead of them.
Một quyết định quan trọng đang đến gần họ.
Từ liên quan: