Nghĩa của từ long-distance trong tiếng Việt
long-distance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
long-distance
US /ˌlɑːŋˈdɪs.təns/
UK /ˌlɒŋˈdɪs.təns/
Tính từ
đường dài, xa, tầm xa
traveling or communicating between places that are far apart
Ví dụ:
•
They have been in a long-distance relationship for three years.
Họ đã yêu xa được ba năm rồi.
•
He is a long-distance runner.
Anh ấy là một vận động viên chạy đường dài.
Trạng từ
đường dài, xa
over a long distance
Ví dụ:
•
It is expensive to call long-distance.
Gọi điện thoại đường dài rất tốn kém.
•
She had to travel long-distance to get to the interview.
Cô ấy đã phải di chuyển đường dài để đến buổi phỏng vấn.
Từ liên quan: