Nghĩa của từ "long absent, soon forgotten" trong tiếng Việt
"long absent, soon forgotten" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
long absent, soon forgotten
US /lɔŋ ˈæbsənt suːn fərˈɡɑːtn/
UK /lɒŋ ˈæbsənt suːn fəˈɡɒtn/
Thành ngữ
xa mặt cách lòng
used to say that people are quickly forgotten when they are no longer present or visible
Ví dụ:
•
He stopped visiting his old friends, and as they say, long absent, soon forgotten.
Anh ấy đã ngừng thăm những người bạn cũ, và như người ta thường nói, xa mặt cách lòng.
•
I haven't heard from him in years; I guess it's a case of long absent, soon forgotten.
Tôi đã không nghe tin gì từ anh ấy trong nhiều năm; tôi đoán đó là trường hợp xa mặt cách lòng.