Nghĩa của từ liveable trong tiếng Việt
liveable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
liveable
US /ˈlɪv.ə.bəl/
UK /ˈlɪv.ə.bəl/
Tính từ
1.
có thể ở được, đáng sống
suitable or good enough to live in
Ví dụ:
•
The apartment is small but perfectly liveable.
Căn hộ nhỏ nhưng hoàn toàn có thể ở được.
•
They transformed the old shed into a cozy, liveable space.
Họ đã biến căn nhà kho cũ thành một không gian ấm cúng, có thể ở được.
Từ đồng nghĩa:
2.
có thể chịu đựng được, chấp nhận được
tolerable or acceptable
Ví dụ:
•
The noise level in the city center is barely liveable.
Mức độ tiếng ồn ở trung tâm thành phố hầu như không thể chịu đựng được.
•
Despite the challenges, they found a way to make their situation liveable.
Mặc dù có những thách thức, họ đã tìm ra cách để làm cho tình hình của mình có thể chịu đựng được.
Từ đồng nghĩa: