Nghĩa của từ bearable trong tiếng Việt

bearable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bearable

US /ˈber.ə.bəl/
UK /ˈbeə.rə.bəl/

Tính từ

có thể chịu đựng được

If an unpleasant situation is bearable, you can accept or deal with it:

Ví dụ:
As far as she was concerned, only the weekends made life bearable.