Nghĩa của từ "lit up" trong tiếng Việt
"lit up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lit up
US /lɪt ʌp/
UK /lɪt ʌp/
Cụm động từ
1.
thắp sáng, chiếu sáng
to illuminate or make something bright with light
Ví dụ:
•
The Christmas tree was beautifully lit up with colorful lights.
Cây thông Noel được thắp sáng rực rỡ bằng những ánh đèn đầy màu sắc.
•
The city skyline lit up as night fell.
Đường chân trời thành phố sáng rực khi màn đêm buông xuống.
2.
rạng rỡ, sáng bừng
to become visibly excited or happy
Ví dụ:
•
Her face lit up when she saw the surprise gift.
Khuôn mặt cô ấy rạng rỡ khi nhìn thấy món quà bất ngờ.
•
The children's eyes lit up at the sight of the ice cream truck.
Mắt bọn trẻ sáng bừng lên khi nhìn thấy xe kem.