Nghĩa của từ automaton trong tiếng Việt
automaton trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
automaton
US /ɑːˈtɑː.mə.t̬ən/
UK /ɔːˈtɒm.ə.tən/
Danh từ
1.
người máy tự động, máy tự động
a moving mechanical device made in imitation of a human being
Ví dụ:
•
The museum displayed an ancient automaton that could write.
Bảo tàng trưng bày một người máy tự động cổ xưa có thể viết.
•
Early automata were often designed to entertain royalty.
Những người máy tự động ban đầu thường được thiết kế để giải trí cho hoàng gia.
2.
người máy, người hành động máy móc
a person who acts in a mechanical or unemotional way
Ví dụ:
•
He went through his daily routine like an automaton, devoid of any real emotion.
Anh ta thực hiện công việc hàng ngày như một cỗ máy, không có bất kỳ cảm xúc thật sự nào.
•
The soldiers marched forward like automata, following every command without question.
Những người lính tiến lên như những cỗ máy, tuân theo mọi mệnh lệnh mà không thắc mắc.