Nghĩa của từ layering trong tiếng Việt
layering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
layering
US /ˈleɪərɪŋ/
UK /ˈleɪərɪŋ/
Danh từ
1.
mặc nhiều lớp, phân lớp
the practice of wearing several layers of clothing
Ví dụ:
•
Layering is essential for staying warm in cold weather.
Mặc nhiều lớp là điều cần thiết để giữ ấm trong thời tiết lạnh.
•
She mastered the art of stylish layering.
Cô ấy đã thành thạo nghệ thuật mặc nhiều lớp một cách phong cách.
2.
chiết cành, giâm cành
a method of propagating plants by bending a stem to the ground and covering it with soil so that roots develop
Ví dụ:
•
The gardener used layering to grow new rose bushes.
Người làm vườn đã sử dụng phương pháp chiết cành để trồng những bụi hồng mới.
•
Layering is a simple and effective way to propagate many plants.
Phương pháp chiết cành là một cách đơn giản và hiệu quả để nhân giống nhiều loại cây.
Từ liên quan: