Nghĩa của từ lava trong tiếng Việt

lava trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lava

US /ˈlɑː.və/
UK /ˈlɑː.və/
"lava" picture

Danh từ

dung nham

hot molten or semifluid rock erupted from a volcano or fissure, or solid rock resulting from cooling of this

Ví dụ:
The volcano erupted, sending streams of red-hot lava down its slopes.
Núi lửa phun trào, đẩy những dòng dung nham đỏ rực xuống sườn núi.
The ancient city was buried under layers of volcanic ash and hardened lava.
Thành phố cổ bị chôn vùi dưới các lớp tro núi lửa và dung nham đã đông cứng.