Nghĩa của từ "last longer" trong tiếng Việt
"last longer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
last longer
US /læst ˈlɔŋɡər/
UK /lɑːst ˈlɒŋɡər/
Cụm từ
kéo dài hơn, bền hơn
to continue to exist or be effective for a longer period of time
Ví dụ:
•
These batteries last longer than the cheaper ones.
Những viên pin này sử dụng được lâu hơn những viên pin rẻ tiền.
•
We need a solution that will last longer.
Chúng ta cần một giải pháp kéo dài hơn.