Nghĩa của từ lamented trong tiếng Việt

lamented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lamented

US /ləˈmen.t̬ɪd/
UK /ləˈmen.tɪd/

Tính từ

được thương tiếc, đáng tiếc

mourned or grieved for

Ví dụ:
The passing of the beloved leader was deeply lamented by the nation.
Sự ra đi của vị lãnh đạo đáng kính đã được cả quốc gia thương tiếc sâu sắc.
His lamented absence was felt by everyone at the meeting.
Sự vắng mặt đáng tiếc của anh ấy đã được mọi người trong cuộc họp cảm nhận.