Nghĩa của từ la trong tiếng Việt
la trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
la
US /ˌelˈeɪ/
UK /ˌelˈeɪ/
Danh từ
la (nốt nhạc)
the sixth note of the diatonic scale
Ví dụ:
•
The choir sang the scale, ending on la.
Dàn hợp xướng hát thang âm, kết thúc ở nốt la.
•
She hummed a tune, starting with la.
Cô ấy ngân nga một giai điệu, bắt đầu bằng nốt la.
Từ liên quan: