Nghĩa của từ keeper trong tiếng Việt
keeper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
keeper
US /ˈkiː.pɚ/
UK /ˈkiː.pər/
Danh từ
1.
người giữ, người trông coi, người quản lý
a person who looks after or takes care of something or someone
Ví dụ:
•
The zoo keeper feeds the animals every morning.
Người trông coi sở thú cho động vật ăn mỗi sáng.
•
She's the keeper of the family secrets.
Cô ấy là người giữ bí mật gia đình.
2.
thủ môn
a person who guards the goal in sports such as soccer or hockey
Ví dụ:
•
The soccer keeper made an amazing save.
Thủ môn bóng đá đã có một pha cứu thua tuyệt vời.
•
The hockey keeper blocked every shot.
Thủ môn khúc côn cầu đã chặn mọi cú sút.
Từ liên quan: