Nghĩa của từ judiciousness trong tiếng Việt

judiciousness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

judiciousness

US /dʒuˈdɪʃəsnəs/
UK /dʒuˈdɪʃəsnəs/

Danh từ

sự sáng suốt, sự khôn ngoan, sự thận trọng

the quality of having or showing good judgment; wisdom, prudence, or discretion

Ví dụ:
The judge's judiciousness was praised by both sides of the legal dispute.
Sự sáng suốt của thẩm phán đã được cả hai bên trong tranh chấp pháp lý ca ngợi.
Her decision to wait before investing showed great judiciousness.
Quyết định chờ đợi trước khi đầu tư của cô ấy cho thấy sự sáng suốt tuyệt vời.