Nghĩa của từ judging trong tiếng Việt

judging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

judging

US /ˈdʒʌdʒɪŋ/
UK /ˈdʒʌdʒɪŋ/

Động từ

đánh giá, phán xét

forming an opinion or conclusion about something or someone

Ví dụ:
He was judging the entries for the photography competition.
Anh ấy đang đánh giá các bài dự thi cho cuộc thi nhiếp ảnh.
It's wrong to go around judging people based on their appearance.
Thật sai lầm khi đánh giá người khác dựa trên vẻ bề ngoài của họ.

Tính từ

phán xét, chỉ trích

having or showing a critical or disapproving point of view

Ví dụ:
She gave me a judging look when I told her my plans.
Cô ấy nhìn tôi với ánh mắt phán xét khi tôi kể cho cô ấy nghe kế hoạch của mình.
His tone was very judging, making me feel uncomfortable.
Giọng điệu của anh ấy rất phán xét, khiến tôi cảm thấy không thoải mái.