Nghĩa của từ "job vacancy" trong tiếng Việt

"job vacancy" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

job vacancy

US /dʒɑb ˈveɪ.kən.si/
UK /dʒɒb ˈveɪ.kən.si/

Danh từ

vị trí tuyển dụng, chỗ trống công việc

an available position of employment; an unoccupied job

Ví dụ:
The company announced a new job vacancy in the marketing department.
Công ty đã thông báo một vị trí tuyển dụng mới trong phòng marketing.
I'm actively searching for a job vacancy that matches my skills.
Tôi đang tích cực tìm kiếm một vị trí tuyển dụng phù hợp với kỹ năng của mình.