Nghĩa của từ jellyfish trong tiếng Việt
jellyfish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jellyfish
US /ˈdʒel.i.fɪʃ/
UK /ˈdʒel.i.fɪʃ/
Danh từ
1.
sứa
a free-swimming marine coelenterate with a gelatinous bell- or saucer-shaped body and trailing tentacles (often stinging), many of which are luminescent.
Ví dụ:
•
We saw a beautiful jellyfish floating near the shore.
Chúng tôi thấy một con sứa đẹp đang trôi gần bờ.
•
Be careful, some jellyfish can sting.
Hãy cẩn thận, một số loài sứa có thể chích.
2.
kẻ yếu đuối, người nhu nhược
a weak or indecisive person
Ví dụ:
•
He's such a jellyfish, always letting others make decisions for him.
Anh ta đúng là một kẻ yếu đuối, luôn để người khác quyết định thay mình.
•
Don't be a jellyfish, stand up for yourself!
Đừng là một kẻ yếu đuối, hãy tự bảo vệ mình!
Từ đồng nghĩa: