Nghĩa của từ jawbreaker trong tiếng Việt
jawbreaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jawbreaker
US /ˈdʒɑːˌbreɪ.kɚ/
UK /ˈdʒɔːˌbreɪ.kər/
Danh từ
1.
kẹo cứng, kẹo ngậm lâu tan
a very large, hard candy that is difficult to chew and lasts a long time in the mouth
Ví dụ:
•
The child spent an hour trying to finish the jawbreaker.
Đứa trẻ đã dành một giờ để cố gắng ăn hết viên kẹo cứng.
•
Be careful not to chip a tooth on that jawbreaker.
Hãy cẩn thận đừng làm sứt răng vì viên kẹo cứng đó.
Từ đồng nghĩa:
2.
từ khó đọc, từ dài và khó
a word that is very long and difficult to pronounce
Ví dụ:
•
That scientific term is a real jawbreaker.
Thuật ngữ khoa học đó thực sự là một từ khó đọc.
•
She struggled with the jawbreaker of a name.
Cô ấy đã vật lộn với cái tên khó đọc đó.
Từ đồng nghĩa: