Nghĩa của từ jackboot trong tiếng Việt

jackboot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jackboot

US /ˈdʒæk.buːt/
UK /ˈdʒæk.buːt/
"jackboot" picture

Danh từ

1.

ủng cao cổ, giày bốt cao

a large leather boot reaching to the knee, especially one worn by soldiers

Ví dụ:
The soldiers marched in their heavy jackboots.
Những người lính hành quân trong những đôi ủng cao cổ nặng nề của họ.
He polished his jackboots until they gleamed.
Anh ấy đánh bóng đôi ủng cao cổ của mình cho đến khi chúng sáng loáng.
2.

sự áp bức, chế độ độc tài

used to refer to an oppressive, authoritarian, or totalitarian regime or system

Ví dụ:
The country lived under the jackboot of a dictator for decades.
Đất nước đã sống dưới ách thống trị của một nhà độc tài trong nhiều thập kỷ.
They fought against the jackboot of tyranny.
Họ đã chiến đấu chống lại sự áp bức của chế độ chuyên chế.