Nghĩa của từ despotism trong tiếng Việt

despotism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

despotism

US /ˈdes.pə.tɪ.zəm/
UK /ˈdes.pə.tɪ.zəm/
"despotism" picture

Danh từ

chế độ chuyên chế, sự bạo ngược

the exercise of absolute power, especially in a cruel and oppressive way

Ví dụ:
The country suffered under decades of despotism.
Đất nước đã phải chịu đựng nhiều thập kỷ của chế độ chuyên chế.
The revolution was a reaction against royal despotism.
Cuộc cách mạng là một phản ứng chống lại sự chuyên chế của hoàng gia.