Nghĩa của từ irritant trong tiếng Việt
irritant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
irritant
US /ˈɪr.ə.tənt/
UK /ˈɪr.ɪ.tənt/
Danh từ
1.
chất kích ứng, tác nhân gây kích ứng
a substance that causes slight inflammation or other discomfort to the body
Ví dụ:
•
Dust is a common irritant for people with allergies.
Bụi là một chất kích ứng phổ biến đối với những người bị dị ứng.
•
The chemical acted as a strong skin irritant.
Hóa chất này hoạt động như một chất kích ứng da mạnh.
2.
nguồn gây khó chịu, điều phiền toái
a source of annoyance or disturbance
Ví dụ:
•
His constant complaining was a major irritant.
Việc anh ta than phiền liên tục là một nguồn gây khó chịu lớn.
•
The buzzing fly was a persistent irritant.
Con ruồi vo ve là một nguồn gây khó chịu dai dẳng.
Tính từ
kích ứng, gây khó chịu
causing slight inflammation or other discomfort to the body
Ví dụ:
•
The smoke was very irritant to my eyes.
Khói rất kích ứng mắt tôi.
•
Some chemicals can have an irritant effect on the skin.
Một số hóa chất có thể có tác dụng kích ứng trên da.
Từ liên quan: