Nghĩa của từ irritable trong tiếng Việt
irritable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
irritable
US /ˈɪr.ə.t̬ə.bəl/
UK /ˈɪr.ɪ.tə.bəl/
Tính từ
dễ cáu kỉnh, nóng nảy
becoming angry or annoyed easily
Ví dụ:
•
He was tired and irritable after a long day at work.
Anh ấy mệt mỏi và dễ cáu kỉnh sau một ngày dài làm việc.
•
Lack of sleep can make you very irritable.
Thiếu ngủ có thể khiến bạn rất dễ nổi cáu.
Từ liên quan: