Nghĩa của từ invisibly trong tiếng Việt

invisibly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

invisibly

US /ɪnˈvɪz.ə.bli/
UK /ɪnˈvɪz.ə.bli/

Trạng từ

một cách vô hình, không nhìn thấy được

in a way that cannot be seen

Ví dụ:
The magician made the rabbit disappear invisibly.
Nhà ảo thuật làm con thỏ biến mất một cách vô hình.
The gas leaked invisibly from the pipe.
Khí rò rỉ một cách vô hình từ đường ống.