Nghĩa của từ inventing trong tiếng Việt

inventing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inventing

US /ɪnˈvɛntɪŋ/
UK /ɪnˈvɛntɪŋ/

Động từ

1.

phát minh, sáng chế

to create or design (something that has not existed before); to be the originator of

Ví dụ:
Thomas Edison is credited with inventing the practical incandescent light bulb.
Thomas Edison được ghi nhận là người đã phát minh ra bóng đèn sợi đốt thực tế.
She spent years inventing a new type of sustainable building material.
Cô ấy đã dành nhiều năm để phát minh ra một loại vật liệu xây dựng bền vững mới.
2.

bịa đặt, thêu dệt

to make up (a story or excuse); to fabricate

Ví dụ:
He was caught inventing excuses for not finishing his homework.
Anh ta bị bắt quả tang đang bịa đặt lý do không hoàn thành bài tập về nhà.
Are you sure you're not just inventing this story?
Bạn có chắc là bạn không chỉ đang bịa đặt câu chuyện này không?