Nghĩa của từ intoning trong tiếng Việt
intoning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
intoning
US /ɪnˈtoʊnɪŋ/
UK /ɪnˈtəʊnɪŋ/
Động từ
ngâm nga, đọc đều đều
say or recite with little rise and fall of the pitch of the voice
Ví dụ:
•
The priest began intoning the ancient prayers.
Vị linh mục bắt đầu ngâm nga những lời cầu nguyện cổ xưa.
•
She was intoning a lullaby to her baby.
Cô ấy đang ngâm nga một bài hát ru cho em bé của mình.
Từ liên quan: