Nghĩa của từ inserting trong tiếng Việt
inserting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inserting
US /ɪnˈsɜːrtɪŋ/
UK /ɪnˈsɜːtɪŋ/
Động từ
1.
chèn vào, đặt vào
to put something into something else or between two things
Ví dụ:
•
She was carefully inserting the key into the lock.
Cô ấy đang cẩn thận đút chìa khóa vào ổ khóa.
•
The dentist was inserting a filling into the patient's tooth.
Nha sĩ đang đặt một miếng trám vào răng của bệnh nhân.
2.
chèn, thêm vào
to add text or information to a document or other piece of writing
Ví dụ:
•
She spent hours inserting footnotes into her essay.
Cô ấy đã dành hàng giờ để chèn chú thích vào bài luận của mình.
•
The editor was responsible for inserting corrections into the manuscript.
Biên tập viên chịu trách nhiệm chèn các chỉnh sửa vào bản thảo.