Nghĩa của từ innocently trong tiếng Việt

innocently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

innocently

US /ˈɪn.ə.sənt.li/
UK /ˈɪn.ə.sənt.li/
"innocently" picture

Trạng từ

1.

ngây thơ, hồn nhiên

in a way that shows a lack of experience or knowledge of the world

Ví dụ:
She smiled innocently at the stranger.
Cô ấy mỉm cười ngây thơ với người lạ.
He asked innocently why everyone was laughing.
Anh ấy ngây thơ hỏi tại sao mọi người lại cười.
2.

vô tội, không có lỗi

in a way that shows you have not done anything wrong or illegal

Ví dụ:
The money had been innocently acquired.
Số tiền đó đã được kiếm một cách chính đáng.
He claimed he was innocently caught up in the fight.
Anh ta khẳng định mình bị cuốn vào cuộc ẩu đả một cách vô tội.
Từ liên quan: