Nghĩa của từ ingrained trong tiếng Việt

ingrained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ingrained

US /ɪnˈɡreɪnd/
UK /ɪnˈɡreɪnd/

Tính từ

ăn sâu, bám rễ, thâm căn cố đế

firmly fixed or established and difficult to change

Ví dụ:
The belief that hard work leads to success is deeply ingrained in his mind.
Niềm tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công đã ăn sâu vào tâm trí anh ấy.
It's difficult to change habits that are so deeply ingrained.
Rất khó để thay đổi những thói quen đã ăn sâu như vậy.