Nghĩa của từ infants trong tiếng Việt
infants trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
infants
US /ˈɪn.fənts/
UK /ˈɪn.fənts/
Danh từ số nhiều
trẻ sơ sinh, em bé
very young children or babies
Ví dụ:
•
The nursery is designed for infants aged 0-12 months.
Nhà trẻ được thiết kế cho trẻ sơ sinh từ 0-12 tháng tuổi.
•
Special care is given to premature infants.
Chăm sóc đặc biệt được dành cho trẻ sơ sinh non tháng.