Nghĩa của từ individuate trong tiếng Việt
individuate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
individuate
US /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.eɪt/
UK /ˌɪn.dɪˈvɪd.ju.eɪt/
Động từ
cá nhân hóa, phân biệt
to form into a distinct or separate entity; to make individual
Ví dụ:
•
The artist tried to individuate each character in the painting.
Người nghệ sĩ đã cố gắng cá nhân hóa từng nhân vật trong bức tranh.
•
Through self-reflection, one can begin to individuate their own unique identity.
Thông qua tự phản ánh, người ta có thể bắt đầu cá nhân hóa bản sắc độc đáo của riêng mình.