Nghĩa của từ incurring trong tiếng Việt
incurring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incurring
US /ɪnˈkɜːrɪŋ/
UK /ɪnˈkɜːrɪŋ/
Động từ
gánh chịu, phát sinh
to suffer or experience (something unwelcome or unpleasant) as a result of one's own behavior or actions
Ví dụ:
•
The company is incurring heavy losses due to the economic downturn.
Công ty đang gánh chịu những tổn thất nặng nề do suy thoái kinh tế.
•
By delaying the project, we are incurring additional costs.
Bằng cách trì hoãn dự án, chúng ta đang phát sinh thêm chi phí.