Nghĩa của từ "in the way" trong tiếng Việt
"in the way" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in the way
US /ɪn ðə weɪ/
UK /ɪn ðə weɪ/
Thành ngữ
1.
cản đường, ngáng đường
obstructing or hindering someone or something
Ví dụ:
•
Please move that box; it's in the way.
Làm ơn di chuyển cái hộp đó; nó đang cản đường.
•
I couldn't see the stage because a tall person was sitting in the way.
Tôi không thể nhìn thấy sân khấu vì có một người cao đang ngồi cản đường.
2.
cản trở, ngăn cản
preventing someone from doing something or making progress
Ví dụ:
•
His shyness often gets in the way of him making new friends.
Sự nhút nhát của anh ấy thường cản trở anh ấy kết bạn mới.
•
Don't let fear get in the way of your dreams.
Đừng để nỗi sợ hãi cản trở ước mơ của bạn.
Từ liên quan: