Nghĩa của từ "in one's absence" trong tiếng Việt

"in one's absence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in one's absence

US /ɪn wʌnz ˈæbsəns/
UK /ɪn wʌnz ˈæbsəns/
"in one's absence" picture

Cụm từ

khi ai đó vắng mặt, trong lúc ai đó không có mặt

while someone is not present

Ví dụ:
The decision was made in his absence.
Quyết định đã được đưa ra khi anh ấy vắng mặt.
A lot of changes happened in my absence.
Nhiều thay đổi đã xảy ra trong lúc tôi vắng mặt.