Nghĩa của từ "absence makes the heart grow fonder" trong tiếng Việt

"absence makes the heart grow fonder" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

absence makes the heart grow fonder

US /ˈæb.səns meɪks ðə hɑːrt ɡroʊ ˈfɑːn.dɚ/
UK /ˈæb.səns meɪks ðə hɑːt ɡrəʊ ˈfɒn.də/
"absence makes the heart grow fonder" picture

Thành ngữ

càng xa càng nhớ, xa mặt nhưng không cách lòng

used to say that you feel more affection for those you love when you are parted from them

Ví dụ:
I used to fight with my sister all the time, but now that she's at college, absence makes the heart grow fonder.
Tôi từng cãi nhau với chị gái suốt, nhưng giờ chị ấy đi học đại học rồi, đúng là càng xa càng nhớ.
They say absence makes the heart grow fonder, and after a month apart, I realized how much I missed him.
Người ta nói càng xa càng nhớ, và sau một tháng xa cách, tôi nhận ra mình nhớ anh ấy đến nhường nào.