Nghĩa của từ "absence is the mother of disillusion" trong tiếng Việt

"absence is the mother of disillusion" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

absence is the mother of disillusion

US /ˈæb.səns ɪz ðə ˈmʌð.ər əv ˌdɪs.ɪˈluː.ʒən/
UK /ˈæb.səns ɪz ðə ˈmʌð.ə əv ˌdɪs.ɪˈluː.ʒən/
"absence is the mother of disillusion" picture

Thành ngữ

xa mặt là cách để tỉnh ngộ, xa mặt cách lòng

a proverb suggesting that being away from someone or something for a long time can lead to a loss of idealized feelings and the realization of the truth

Ví dụ:
I used to miss my old job, but after a year away, I realized how toxic it was; I guess absence is the mother of disillusion.
Tôi từng nhớ công việc cũ, nhưng sau một năm nghỉ việc, tôi nhận ra nó độc hại thế nào; tôi đoán xa mặt là cách để tỉnh ngộ.
They thought their love would last forever, but absence is the mother of disillusion, and they soon forgot each other.
Họ nghĩ tình yêu của mình sẽ kéo dài mãi mãi, nhưng xa mặt là cách để tỉnh ngộ, và họ sớm quên mất nhau.