Nghĩa của từ "in laws" trong tiếng Việt
"in laws" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in laws
US /ˈɪn lɔːz/
UK /ˈɪn lɔːz/
Danh từ số nhiều
gia đình chồng/vợ, bên nội/ngoại
the parents of one's husband or wife, or the members of their family
Ví dụ:
•
We're spending the holidays with my in-laws this year.
Năm nay chúng tôi sẽ đón kỳ nghỉ cùng gia đình chồng/vợ tôi.
•
My sister-in-law is coming to visit next week.
Chị dâu/em dâu/chị chồng/em chồng của tôi sẽ đến thăm vào tuần tới.
Từ liên quan: