Nghĩa của từ impressions trong tiếng Việt

impressions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impressions

US /ɪmˈprɛʃ.ənz/
UK /ɪmˈprɛʃ.ənz/

Danh từ số nhiều

1.

ấn tượng, ý kiến

ideas, feelings, or opinions about something or someone

Ví dụ:
My first impressions of the city were very positive.
Ấn tượng đầu tiên của tôi về thành phố rất tích cực.
He tried to make a good impression on his new boss.
Anh ấy cố gắng tạo ấn tượng tốt với sếp mới.
2.

màn bắt chước, sự mô phỏng

imitations of a person or thing, especially for entertainment

Ví dụ:
He does excellent impressions of famous politicians.
Anh ấy làm những màn bắt chước các chính trị gia nổi tiếng rất xuất sắc.
Her impressions of various accents were hilarious.
Những màn bắt chước các giọng điệu khác nhau của cô ấy thật hài hước.
3.

dấu vết, vết in

marks or designs pressed into a surface

Ví dụ:
The fossil left clear impressions in the rock.
Hóa thạch để lại dấu vết rõ ràng trên đá.
The artist used a stamp to create decorative impressions on the paper.
Nghệ sĩ đã sử dụng con dấu để tạo ra những dấu ấn trang trí trên giấy.